17 Sổ nhật kí chủ nhiệm – GVCN: Nguyễn Đức Dũng – Trường THCS Lạc Hịa mới nhất

Đặc điểm tình hình lớp

a. Thuận lợi:

 – Được sự quan tâm của BGH, các tổ chức đoàn thể trong trường.

 – HS cĩ ý thức học tập, rn luyện

 – Sự cố gắng vượt qua mọi khó khăn vươn lên trong học tập của học sinh.

b. Khó khăn:

 – Do địa bàn dân cư nằm ri rc theo cc tuyến knh rạch, một số tuyến knh chưa có lộ như tuyến Chịm cao, tuyến knh đập Bà Quơ , Xẻo Sầm gây khó khăn cho học sinh đi lại nhất là vào mùa mưa.

 – Về kinh tế có sự chênh lệch về giàu nghèo ở địa phương tương đối cao, hộ thoát ngho cịn ít lm ảnh hưởng đến việc học tập của học sinh.

 – Nhận thức về tầm quan trọng trong học tập của học sinh cịn hạn chế, ở nhiều gia đình chưa thấy r tầm quan trọng của việc nng cao tri thức, trình độ học vấn của học sinh.

 – Do đào tạo từ nhiều nguốn khc nhau nn trình độ các thầy cô chưa đồng đều, cịn một số thầy cơ chưa đạt chuẩn về trình độ kiến thức nên gặp khó khăn trong việc vận dụng phương pháp giảng dạy vào thực tế hiện nay.

 – Về cơ sở vật chất mặc dù phịng học khang trang với 8 phịng lầu v 07 phịng bn cơ bản, trường hiện đ sử dụng 04 phịng lm phịng chức năng: phịng thực hnh Lý, Hĩa, Sinh, Phịng thư viện song bàn ghế tủ kệ và một số trang bị thiết yếu trang bị chư đầy đủ cho các phịng ny nn gặp khơng ít khĩ khăn trong các giờ thực hnh, thí nghiệm.

 -Do một số học sinh cịn thiếu cố gắng trong học tập, căn bệnh thành tích để lại từ các năm học trước nên nhiều học sinh có kiến thức chưa thực sự phù hợp với trình độ học vấn, qua kết quả thi của năm học trước tỷ lệ học sinh ỵếu cịn cao.

 

doc
25 trang
Người đăng
duyphuonghn
Ngày đăng
20/08/2021
Lượt xem
379Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Sổ nhật kí chủ nhiệm – GVCN: Nguyễn Đức Dũng – Trường THCS Lạc Hịa”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đặc điểm tình hình lớp
a. Thuận lợi:
	- Được sự quan tâm của BGH, các tổ chức đoàn thể trong trường.
	- HS cĩ ý thức học tập, rn luyện
	- Sự cố gắng vượt qua mọi khó khăn vươn lên trong học tập của học sinh.
b. Khó khăn: 
 - Do địa bàn dân cư nằm ri rc theo cc tuyến knh rạch, một số tuyến knh chưa có lộ như tuyến Chịm cao, tuyến knh đập Bà Quơ , Xẻo Sầm  gây khó khăn cho học sinh đi lại nhất là vào mùa mưa.
 - Về kinh tế có sự chênh lệch về giàu nghèo ở địa phương tương đối cao, hộ thoát ngho cịn ít lm ảnh hưởng đến việc học tập của học sinh.
 	- Nhận thức về tầm quan trọng trong học tập của học sinh cịn hạn chế, ở nhiều gia đình chưa thấy r tầm quan trọng của việc nng cao tri thức, trình độ học vấn của học sinh.
 	 - Do đào tạo từ nhiều nguốn khc nhau nn trình độ các thầy cô chưa đồng đều, cịn một số thầy cơ chưa đạt chuẩn về trình độ kiến thức nên gặp khó khăn trong việc vận dụng phương pháp giảng dạy vào thực tế hiện nay.
 - Về cơ sở vật chất mặc dù phịng học khang trang với 8 phịng lầu v 07 phịng bn cơ bản, trường hiện đ sử dụng 04 phịng lm phịng chức năng: phịng thực hnh Lý, Hĩa, Sinh, Phịng thư viện song bàn ghế tủ kệ và một số trang bị thiết yếu trang bị chư đầy đủ cho các phịng ny nn gặp khơng ít khĩ khăn trong các giờ thực hnh, thí nghiệm.
 	 -Do một số học sinh cịn thiếu cố gắng trong học tập, căn bệnh thành tích để lại từ các năm học trước nên nhiều học sinh có kiến thức chưa thực sự phù hợp với trình độ học vấn, qua kết quả thi của năm học trước tỷ lệ học sinh ỵếu cịn cao. 
KẾ HOẠCH HNG THNG
....
....
....................................................................................................................................................
....
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
........................................................................................................................................................
....
............................................................................................................................................
DANH SÁCH HỌC SINH
Stt
Họ v tn
Nữ
NS
DT
Chổ ở hiện nay
SĐT
GHI CH
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
HỌ V TN CHA MẸ HS
Stt
Họ tên hs
Họ tên cha
Họ tên mẹ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
STT
MÔN
GV BỘ MÔN
THAY ĐỔI
01
Tốn 
02
Vật lý 
03
Hĩa học 
03
Sinh học 
04
Ngữ văn
05
Lịch sử 
06
Địa lí 
07
Tiếng Anh
08
GDCD
09
Cơng nghệ
10
Thể dục 
11
m nhạc 
12
Mỹ thuật 
13
Tin học
14
DANH SÁCH BAN CÁN SỰ LỚP
Stt
Chức vụ
Họ v tn
Thay đổi
1
Lớp trưởng
2
Lớp phĩ học tập
3
Lớp phó lao động
4
Lớp phó văn nghệ
5
Tổ trưởng tổ 1
6
Tổ trưởng tổ 2
7
Tổ trưởng tổ 3
8
Tổ trưởng tổ 4
9
Cờ đỏ nội
10
Cờ đỏ ngoại
SƠ ĐỒ LỚP
Bn GV
DANH SÁCH CÁC TỔ
---–—---
Stt
Tổ 1
Stt
Tổ 2
01
01
02
02
03
03
04
04
05
05
06
06
07
07
08
08
09
09
10
10
Stt
Tổ 3
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
TÌNH HÌNH HS HÀNG THÁNG
---–—---
Nội dung
Tháng
Ghi chú
09
10
11
12
01
02
03
04
05
1 . Tổng số HS 
 Nữ 
 Dân tộc : 
 Kinh 
 Hoa 
 Khơ mer 
 Nữ Khơ mer
2 . Số HS mới tuyển 
 Nữ 
 Dân tộc 
 Nữ dân tộc 
3 . Số HS chuyển đi 
 Nữ 
 Dân tộc 
 Nữ dân tộc 
4 . Số HS lưu ban 
 Nữ 
 Dân tộc 
 Nữ dân tộc 
5 . Số HS bỏ học
 Nữ 
 Dân tộc 
 Nữ dân tộc 
6 . Số HS là đoàn viên
 Nữ 
 Dân tộc 
 Nữ dân tộc 
7 . Số HS là đội viên
 Nữ 
 Dân tộc 
 Nữ dân tộc 
8 . Con thương binh 
 Nữ 
 Dân tộc 
Nữ dân tộc 
9 . Độ tuổi :
 1990
 1991
 1992
 1993
 1994
 1996
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
STT
Họ tên HS
HK
Văn
Toán
Lí
Hoá
Sinh
Nngữ
HL
Ghi chú
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
BẢNG THEO DÕI HS ĐÓNG CÁC LOẠI QUỸ
STT
Họ và tên HS
HP
BHTD
BHXH
Sổ LL
Phơi bằng
Hình
Ghi chú
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
THỜI KHOÁ BIỂU LỚP
HK1
Thứ
Tiết
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
1
2
3
4
5
Thứ
Tiết
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
1
2
3
4
5
THỜI KHOÁ BIỂU LỚP
HK II
Thứ
Tiết
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
1
2
3
4
5
Thứ
Tiết
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
1
2
3
4
5
DANH SÁCH HS MƯỢN SÁCH
Stt
Họ tn HS
Tốn
Lí
Hĩa
Sinh
N .Văn
Sử
Địa
TA
Cơng Dn
C
nghệ
AN-MT
1
2
1
2
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
DANH SÁCH HS MƯỢN SÁCH
Stt
Họ tên HS
BT
Toán
BT
Lí
BT
Hoá
BT
N .Văn
BT
T. Anh
1
2
1
2
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
DANH SÁCH HS TIÊN TIẾN ,HS GIỎI
Stt
Họ và tên
Nữ
Học kì 1
Học kì 2
Cả năm
Ghi chú
HK
HL
HK
HL
HK
HL
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
DANH SÁCH HS ĐƯỢC XÉT TN, THI LẠI, Ở LẠI
Stt
Họ và tên
Nữ
Xếp loại
Xt
TN
Thi lại
Ở lại
Ghi chú
HK 1
HK 2
CN
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
BẢNG XẾP LOẠI HẠNH KIỂM HS
Stt
Họ v tn HS
Xếp loại theo tuần v thng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NHẬT KÍ CHỦ NHIỆM
......
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...

Tài liệu đính kèm:

  • docso_nhat_ki_chu_nhiem_gvcn_nguyen_duc_dung_truong_thcs_lac_hi.doc