19 Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 – Unit 12: The asian games (á vận hội) mới nhất

I. READING

1. take place : diễn ra

2. purpose (n) /’pə:pəs/: mục đích

4. intercultural /intə’kʌltʃərəl/: liện văn hoá

5. knowledge /’nɔlidʤ/: kiến thức

7. multi-sport [‘mʌltispɔ:t] : đa thể thao

8. event /i’vent/ : sự kiện= fact

9. gather together /’gæðə/ /tə’geðə/: tập họp

10. compete /kəm’pi:t/: đua tranh, cạnh tranh

11. occasion (n) /ə’keiʤn/: dịp, cơ hội

12. strength (n) /’streɳθ/: sức mạnh, sức khoẻ

13. solidarity (n) /,sɔli’dæriti/: tình đoàn kết

14. promote /promote/ (v): thúc đẩy

15. five-decade history: lịch sử 5 thập kỷ

16. advance /əd’vɑ:ns/ (v): tiến bộ

17. aspect /’æspekt/: mặt, khía cạnh

18. participant /pɑ:’tisipənt/: người tham gia

20. quality /’kwɔliti/ (n): năng lực

21. athlete /’æθli:t/: vận động viên

26. athletics (n) /æθ’letiks/(n): điền kinh; thể thao

22. official /ə’fiʃəli/ (n): quan chức

23. facility /fə’siliti/: tiện nghi

24. traditional (a)/trə’diʃənl/: truyền th ống

27. India /’indjən/: Ấn- độ

28. basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ

 

doc
2 trang
Người đăng
ngohau89
Lượt xem
707Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 – Unit 12: The asian games (á vận hội)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
UNIT 12	THE ASIAN GAMES (Á VẬN HỘI)
I. READING
1. take place : diễn ra
2. purpose (n) /'pə:pəs/: mục đích
4. intercultural /intə'kʌltʃərəl/: liện văn hoá
5. knowledge /'nɔlidʤ/: kiến thức
7. multi-sport ['mʌltispɔ:t] : đa thể thao
8. event /i'vent/ : sự kiện= fact
9. gather together /'gæðə/ /tə'geðə/: tập họp 
10. compete /kəm'pi:t/: đua tranh, cạnh tranh
11. occasion (n) /ə'keiʤn/: dịp, cơ hội
12. strength (n) /'streɳθ/: sức mạnh, sức khoẻ
13. solidarity (n) /,sɔli'dæriti/: tình đoàn kết
14. promote /promote/ (v): thúc đẩy
15. five-decade history: lịch sử 5 thập kỷ 
16. advance /əd'vɑ:ns/ (v): tiến bộ
17. aspect /'æspekt/: mặt, khía cạnh
18. participant /pɑ:'tisipənt/: người tham gia
20. quality /'kwɔliti/ (n): năng lực
21. athlete /'æθli:t/: vận động viên
26. athletics (n) /æθ'letiks/(n): điền kinh; thể thao
22. official /ə'fiʃəli/ (n): quan chức
23. facility /fə'siliti/: tiện nghi
24. traditional (a)/trə'diʃənl/: truyền th ống
27. India /'indjən/: Ấn- độ
28. basketball ['bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ
29. cycling /'saikliɳ/ (n): đua xe đạp
30. aquatic sports /ə'kwætik/: thể thao dưới nước
31. weightlifting /'weit,lifti / (n): môn cử tạ
32. boxing /'bɔksiɳ/ (n): quyền Anh 
33. shooting /'ʃu:tiɳ/ (n): bắn súng 
34. wrestling /'resliɳ/ (n): đấu vật 
35. tennis (n) /'tenis/: quần vợt
36. volleyball /'vɔlibɔ:l/: : bóng chuyền
37. table tennis /'teibl 'tenis/: bóng bàn
38. hockey /'hɔki/(n): khúc côn cầu
39. squash /skwɔʃ/ (n): bóng quần
40. rugby /'rʌgbi/ (n): bóng bầu dục
41. fencing /'fensiɳ/ (n): đấu kiếm
42. mountain biking /'mauntin/ (n): xe đạp leo núi
43. attract /ə'trækt/ (v): thu hút
45. medal /'medl/ (n): huy chương
46. enthusiasm. /in'θju:ziæzm/ (n): lòng nhiệt tình
47. effort /'efət/ (n): nỗ lực
48. appreciate /ə'pri:ʃieit/ (v): đánh giá cao
49. bodybuilding (n): thể hình
50. billiards /'biljədz/ (n): bida
57. karate [kə'rɑ:ti] : môn võ caratê
58. It is hoped that : hi vọng rằng
59. host country : nước chủ nhà 
DANH TỪ RIÊNG
China 
Tokyo
Korea
New Delhi
Manila /mə'nilə/: thủ đô Philippines
Bangkok
Busan
Japan
Philippines
Thailand
III. LISTENING
1. medal (n) /'medl/: huy chương
2. freestyle (n) bơi tự do, Display:màn trình diễn
3. gymnasium (n) /ʤim'neizjəm/: phòng tập thể dục
4. land (v)/lænd/: chạm đất
5. bar (n) /bɑ:/: xà ngang
6. gymnast (n) /'ʤimnæst/: vận động viên thể dục
7. set (v): lập, crash (v): chạm
8. record (n) /'rekɔ:d/: kỷ lục
9. point (n) /pɔint/: điểm
10. gymnastics /ʤim'næstik/: (thuộc) thể dục
11. jump (v)/ʤʌmp/: nhảy=> high jumper:
Unit 12: THE ASIAN GAMES
Good evening. It’s 10.15 and it’s time for “The Asian Games Report”. It’s the 3rd day of the Games. Well, today’s most important _____(1) was the women’s 200-metre freestyle. The Japanese, Yuko was the first and got the gold ___(2)___. She made a new record time of 1 minute 58 seconds. The Japanese athletes ___(3)__ two gold medals __(4)_____, and three the day before, so in the first three days they’ve won six gold medals.
...Here we’re in the ____(5)_____. Lily, the Chinese gymnast, has just finished her __(6)_____. She’s got an average of 9.5 points. That’s the best score today! Lily’s won the gold medal!
...And this is Lee Bong-ju coming from _(7)___. This is the second time he __(8)____ in the long jump- at the Asian Games. Last time he jumped 8.5 metres. Today he’s won a gold medal for men’s long jump. He jumped 8.9 metres.
...Now we’re waiting for the last ___(9) ___, Vichai coming from Thailand. The bar is at 2.30 metres and... it seems too __(10)__ for him. Vichai has just jumped! ...Ooh! He’s crashed into the bar! He’s landing. The bar has fallen too. He’s getting up and walking away. But he’s very disappointed
TAPESCRIPT
1. display (n) /dis'plei/: màn biểu diễn
2. average (n) /'ævəriʤ/: mức trung bình
3. score (n) /skɔ:/ sổ điểm, sổ bán thắng
4. compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, cạnh tranh
5. long jump : nhảy xa
6. high jumper : nhảy cao
7. crash (v) /kræʃ/: chạm
8. fall – fell – fallen : ngã, rơi
9. get up : đứng dậy
10. walk away : bỏ đi 
11. disappointed (a) /disə'pɔint/: thất vọng
IV. WRITING
1. host (v) /houst/: tổ chức 
2. preparation for /prepə'reiʃn/: chuẩn bị cho 
3. stadium (n) /'steidjəm/: sân vận động
4. sports buildings /spɔ:t/ /'bildiɳ/: nhà thi đấu
5. car park: bãi đ ậu xe 
6. upgrade (v): nâng cấp
7. local stadium /'loukəl//'steidjəm/: sân vận động địa phương
8. condition (n) /kən'diʃn/: điều kiện
9. widen (v) /'waidn/: mở rộng
10. equip (v) /i'kwip/: trang bị 
11. guest house /'gesthaus/: nhà khách
12. modern (a) /'mɔdən/: hiện đại
13. service (n) /'sə:vis/: dịch vụ 
14. disabled (a) /dis'eibl/: tàn tật
15. advertise (v) /'ædvətaiz/: quảng cáo
16. recruit (v)/ri'kru:t/: tìm thêm, tuyển thêm
17. serve (v) /sə:v/: phục vụ 
18. official (a) /ə'fiʃəl/: chính thức
V. LANGUAGE FOCUS
1. street /stri:t/: đường
2. strong /strɔɳ/: mạnh
3. strange /streindʤ/: lạ
4. strength /'streɳθ/: sức mạnh, sức lực
5. scream /skri:m/: kêu thét lên, hét lên
6. screen /skri:n/: bình phong, màn che
7. screw /skru:/ : đinh vít, đinh ốc
8. scratch /skrætʃ/: hỗn tạp, linh tinh
9. square /skweə/ : vuông
10. squeeze /skwi:z/: sự ép, sự siết
11. squeak /skwi:k/ : tiếng rúc rích
12. squeal /skwi:l/ tiếng kêu ré lên
13. diamond (n): kim cương
14. bike (n): xe đạp
15. beef (n): thịt bò
16. sleep-slept-slept: ngủ
17. apply for : nộp đơn xin
18. flight (n): chuyến bay
19. book (v): đặt trước
20. enjoyable (a): thú vị, thích thú
21. isn’t interested in : không quan tâm đến

Tài liệu đính kèm:

  • docTu Vung Lop 11 Unit 12.doc