19 Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 – Unit 13: Hobbies mới nhất

A. READING

1. a number : một số.

2. free time: thời gian rỗi.

3. accomplished [ə’kɔmpli∫t] : ( adj ) :tài hoa, tài

năng, hoàn hảo.

4. guitarist [gi’tɑ:rist] (n): người chơi đàn ghi-ta.

5. tune [tju:n] (n): điệu

6. simple [‘simpl] (adj): đơn giản.

7. successful [sək’sesfl] (adj) : thành công.

8. regularly [‘regjuləri] (adv) : đều đặn.

9. be good at : giỏi về.

10. to accompany [ə’kʌmpəni] đệm ( đàn, nhạc).

11. to admire [əd’maiə] : khâm phục.

12. hobby of mine [‘hɔbi]sở thích của tôi.

13. modest [‘mɔdist] (adj) :khiêm tốn nhất.

14. glass fish tank [tæηk] (n) : bể cá bằng thuỷ tinh.

15. to keep a variety of little fish [və’raiəti]: nuôi nhiều con cá nhỏ khác nhau.

16. some of them : một vài con cá.

17. others (pro): những con cá khác .

18. to collect from [kə’lekt] : bắt được về.

19. rice field (n) :ruộng lúa.

20. stamp [stæmp] (n) : tem.

21. avid [‘ævid] (adj) : khao khát, them thuồng,

22. collector [kə’lektə] (n) : người sưu tầm

 avid stamp collector : người say mê sưu tầm tem.

23. actually [‘æktjuəli] (adv) : thực ra.

24. discarded [di,ska:did] (adj) : vứt đi.

25. envelop [in’veləp](n) : phong bì, bì thư.

26. relative [‘relətiv] (n) : bà con, họ hang.

27. mostly [‘moustli] (adv) : phần lớn.

28. local stamp [‘loukəl] [stæmp] (n) : tem trong nước.

29.once in a while (adv) : thỉnh thoảng, đôi khi.

30.Russia (n) : nước Nga.

31.The USA: nước Mĩ.

32.Britain (n) : nước Anh.

33.less common ones: những con tem hiếm có hơn.

34. inside [in’said] (prep) : trong

35. simply [‘simpli] (adv): chỉ đơn giản.

36. to throw away [θrou] :ném đi.

37. to indulge[in’dʌldʒ]: đam mê, say mê.

38. in for a while: trong một thời gian.

39. occupied [‘ɒkjʊpaied](adj) = busy [‘bizi]: bận rộn.

40. glad [glæd] (adj): vui sướng.

 

doc
2 trang
Người đăng
ngohau89
Lượt xem
540Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 – Unit 13: Hobbies”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
UNIT 13 	HOBBIES
READING
a number : một số.
free time: thời gian rỗi.
 accomplished [ə'kɔmpli∫t] : ( adj ) :tài hoa, tài
năng, hoàn hảo.
4. guitarist [gi'tɑ:rist] (n): người chơi đàn ghi-ta.
5. tune [tju:n] (n): điệu
6. simple ['simpl] (adj): đơn giản.
7. successful [sək'sesfl] (adj) : thành công.
8. regularly ['regjuləri] (adv) : đều đặn.
9. be good at : giỏi về.
10. to accompany [ə'kʌmpəni] đệm ( đàn, nhạc).
11. to admire [əd'maiə] : khâm phục.
12. hobby of mine ['hɔbi]sở thích của tôi.
13. modest ['mɔdist] (adj) :khiêm tốn nhất.
14. glass fish tank [tæηk] (n) : bể cá bằng thuỷ tinh.
15. to keep a variety of little fish [və'raiəti]: nuôi nhiều con cá nhỏ khác nhau.
16. some of them : một vài con cá.
17. others (pro): những con cá khác .
18. to collect from [kə'lekt] : bắt được về.
19. rice field (n) :ruộng lúa.
20. stamp [stæmp] (n) : tem.
21. avid ['ævid] (adj) : khao khát, them thuồng,
22. collector [kə'lektə] (n) : người sưu tầm
à avid stamp collector : người say mê sưu tầm tem.
23. actually ['æktjuəli] (adv) : thực ra.
24. discarded [di,ska:did] (adj) : vứt đi.
25. envelop [in'veləp](n) : phong bì, bì thư.
26. relative ['relətiv] (n) : bà con, họ hang.
27. mostly ['moustli] (adv) : phần lớn.
28. local stamp ['loukəl] [stæmp] (n) : tem trong nước.
29.once in a while (adv) : thỉnh thoảng, đôi khi.
30.Russia (n) : nước Nga.
31.The USA: nước Mĩ.
32.Britain (n) : nước Anh.
33.less common ones: những con tem hiếm có hơn.
34. inside [in'said] (prep) : trong
35. simply ['simpli] (adv): chỉ đơn giản.
36. to throw away [θrou] :ném đi.
37. to indulge[in'dʌldʒ]: đam mê, say mê.
38. in for a while: trong một thời gian.
39. occupied ['ɒkjʊpaied](adj) = busy ['bizi]: bận rộn.
40. glad [glæd] (adj): vui sướng.
SPEAKING
41. mountain – climbing ['mauntin] : việc leo núi.
42. whenever [wen'evə]: bất cứ khi nào
43. immediately [i'mi:djətli] (adv) : ngay lập tức
44. bookshop ['buk∫ɔp] (n) : hiệu sách
45.second –hand (adj) : cũ
46. bookstall ['bukstɔ:l (n) : quầy bán sách
47. to organize ['ɔ:gənaiz]: tổ chức
48. to classify ['klæsifai] phân loại.
49. category ['kætigəri] (n) : hạng, loại.
50.in one corner of : ở một góc
51. bookshelf ['buk∫elf](n) : kệ sách
52. collection [kə'lek∫n] (n) : sự sưu tầm
53.richer and richer (adj) : càng ngày càng giàu hơn
TASK 3
54. member ['membə](n) : thành viên.
55. postmen /'poustmən/ (n) : người đưa thư.
56.pen friend (n) : bạn qua thư tín.
57. overseas /'ouvə'si:/ : (adj) : hải ngoại, nước ngoài.
58. exchange [iks't∫eindʒ] (n) : sự trao đổi.
59. landscape ['lændskeip] (n) : phong cảnh.
60. hero ['hiərou](n) : anh hung.
61. politician [,pɔli'ti∫n] (n): nhà chính trị.
62. football player (n) : cầu thủ bong đá.
63. singer (n) : ca sĩ.
64. to broaden ['brɔ:dn]: mỏ rộng, làm rộng ra.
65. knowledge ['nɔlidʒ] (n) : sự hiểu biết, kiến thức
LISTENING
1. continually [kən'tinjuəli] (adv) : lien tục, không ngớt.
2. otherwise ['ʌđəwaiz] (conj): mặt khác, về mặt khác.
3. gigantic [dʒai'gæntik] (adj) : khổng lồ, kếch xù.
4. profitably ['prɔfittəbli](adv) : một cách thuận lợi, có ích
5. available [ə'veiləbl] (adj) : sẵn có để dùng
6. bygone ['baigɔn] (n) : quá khứ, qua rồi.
7. ignorantly ['ignərəntli] (adv) : ngu dốt
TASK 1
1. fairy tale ['feəri] [teil](n) : truyện cổ tích
2. tiger ['taigə](n) : con hổ
TAPESCRIPT
1. material [mə'tiəriəl] (n) : tư liệu
2.to get fed up : cho ăn
3.as soon as (conj) : ngay khi
4. to enable [i'neibl] : làm cho có thể
5. wonder ['wʌndə](n) : kì quan
6. space travel ['speis] ['trævl] (n) : du lịch vũ trụ
7. human achievement ['hju:mən] [ə't∫i:vmənt](n) : thành tích loài người
8. gigantic whale [dʒai'gæntik] [weil](n) : cá voi khổng lồ
8. tiny virus ['vaiərəs] ['taini] (n) : vi rút nhỏ.
9. fascinating ['fæsineitiη] (adj) : hấp dẫn, lôi cuốn
10. to catch a disease [kæt∫][di'zi:z] : mắc bệnh.
11. danger ['deindʒə] [n) : sư nguy hiểm
12.to go deep : đi sâu 
13. jungle ['dʒʌηgl] (n) : rừng nhiệt đới.
14.to find out : tìm ra
15. to provide [prə'vaid]: cung cấp
16. fact [fækt] (n) : sự kiện
17. information [,infə'mei∫n] (n) : thông tin.
18. certainly ['sə:tnli] (adv) : tất nhiên 
19. to cope [koup]: đối phó, đương đầu
20. indeed [in'di:d](prep): quả thực , thực vậy
WRITING
1. real [riəl] (adj) :thực, thực tế
2. imaginary [i'mædʒinəri] (adj) : tưởng tượng
LANGUAGE FOCUS
1. presence ['prezns](n) : sự có mặt
2. frightened ['fraitnd](adj) : sợ hãi
3. hit / hit / hit: đụng
4. postcard ['poustkɑ:d](n) : tấm thiệp, bưu thiếp
5. a strange language [streindʒ] ['læηgwidʒ](n) : ngôn ngữ lạ
6. pedestrian [pi'destriən] (n) : người đi bộ, khách bộ hành.
7. to bark at [bɑ:k] : sủa vào
8. stranger ['streindʒə](n) : người kì lạ
9. to repair [ri'peə]: sữa chữa
10. to present ['preznt] : thể hiện, trình bày

Tài liệu đính kèm:

  • docTu Vung Lop 11 Unit 13.doc