19 Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 – Unit 9: The post office mới nhất

A. READING

1. equip (v): [i’kwip] (with)trang bị

2. advanced (a): [əd’vɑ:ns] tiên tiến

3. spacious (a): [‘spei∫əs] rộng rãi

4. offer (v): [‘ɔfə] đề nghị, cung cấp

5. well – trained (a): lành nghề, được đào tạo tốt

6. staff (n): đội ngũ nhân viên

7. thoughtful (a): [‘θɔ:tfl] chu đáo,ân cần

8. courteous (a): [‘kə:tjəs]lịch sự

9. surface mail: [‘sə:fis] [meil]

 thư từ chuyển bằng đường bộ, đường sắt, đường biển

10. Express Mail Service (EMS): dịch vụ thư chuyển phát nhanh

11. deliver (v) [di’livə]( to) phát, giao

=> delivery (n): [di’livəri] sự phân, phát

12. possible (a): có thể [di’livəri]

13. competitive (a)[kəm’petitiv] cạnh tranh

14. Express Money Transfer: dịch vụ chuyển phát tiền nhanh

=> tranfer [‘trænsfə:](v)(n): chuyển

15. relative (n): [‘relətiv] người thân

16. speedy (a): [‘spi:di]nhanh chóng

17. secure (a [si’kjuə] an toàn, bảo đảm

18. ordinary (a): [‘ɔ:rdənri] bình thường

19. Messenger Call Service: dịch vụ điện thọai

20. notify (v): [‘noutifai] thông báo

21. recipient (n): [ri’sipiənt] người nhận

 

doc
3 trang
Người đăng
ngohau89
Lượt xem
722Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 – Unit 9: The post office”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
UNIT 9: THE POST OFFICE 
WORDLIST
A. READING
1. equip (v): [i'kwip] (with)trang bị
2. advanced (a): [əd'vɑ:ns] tiên tiến
3. spacious (a): ['spei∫əs] rộng rãi
4. offer (v): ['ɔfə] đề nghị, cung cấp
5. well – trained (a): lành nghề, được đào tạo tốt
6. staff (n): đội ngũ nhân viên
7. thoughtful (a): ['θɔ:tfl] chu đáo,ân cần
8. courteous (a): ['kə:tjəs]lịch sự
9. surface mail: ['sə:fis] [meil]
 thư từ chuyển bằng đường bộ, đường sắt, đường biển
10. Express Mail Service (EMS): dịch vụ thư chuyển phát nhanh
11. deliver (v) [di'livə]( to) phát, giao
=> delivery (n): [di'livəri] sự phân, phát
12. possible (a): có thể [di'livəri]
13. competitive (a)[kəm'petitiv] cạnh tranh
14. Express Money Transfer: dịch vụ chuyển phát tiền nhanh
=> tranfer ['trænsfə:](v)(n): chuyển
15. relative (n): ['relətiv] người thân
16. speedy (a): ['spi:di]nhanh chóng 
17. secure (a [si'kjuə] an toàn, bảo đảm
18. ordinary (a): ['ɔ:rdənri] bình thường
19. Messenger Call Service: dịch vụ điện thọai 
20. notify (v): ['noutifai] thông báo
21. recipient (n): [ri'sipiənt] người nhận
22. document (n): ['dɔkjumənt]tài liệu
23. lose (v): [lu:z] mất, thất lạc lost-lost
24. original (a): [ə'ridʒənl] nguyên bản chính
25. shape (n): [∫eip] hình dạng
26. facsimile (fax) (n): [fæk'simili] bản sao, máy fax 
27. transmit (v): [trænz'mit]truyền, phát
28. transmission (n): sự truyền, phát
29. graphics (n): [græfik]đồ họa
30. distance (n): ['distəns]khảng cách
31. Press Distribution: [,distri'bju:∫n] dịch vụ phát hành báo chí.=> distribute (v)[dis'tribju:t];phân phát
32. bother (v): ['bɔđə]làm phiền 
33. subscribe (v): [səb'skraib] (to):đặt mua dài hạn
=>Subscriber (n): người đăng kí, thuê bao
Task 1 
1. cramped (a): chật hẹp
2. rude (a): khiếm nhã, thô lỗ
3. rapid (a): nhanh chóng
5. unique (a): [ju:'ni:k] duy nhất, độc nhất
6. outdated (a): lỗi thời
7. imaginative (a): giàu tưởng tượng
Task 3
9. evidence (n): chứng cứ, bằng chứng
10. make a phone call: gọi điện thoại
11. particularly (adv): đặc biệt
UNIT 9: THE POST OFFICE 
A. READING
1. equip (v): [i'kwip] (with)trang bị
2. advanced (a): [əd'vɑ:ns] tiên tiến
3. spacious (a): ['spei∫əs] rộng rãi
4. offer (v): ['ɔfə] đề nghị, cung cấp
5. well – trained (a): lành nghề, được đào tạo tốt
6. staff (n): đội ngũ nhân viên
7. thoughtful (a): ['θɔ:tfl] chu đáo,ân cần
8. courteous (a): ['kə:tjəs]lịch sự
9. surface mail: ['sə:fis] [meil]
 thư từ chuyển bằng đường bộ, đường sắt, đường biển
10. Express Mail Service (EMS): dịch vụ thư chuyển phát nhanh
11. deliver (v) [di'livə]( to) phát, giao
=> delivery (n): [di'livəri] sự phân, phát
12. possible (a): có thể [di'livəri]
13. competitive (a)[kəm'petitiv] cạnh tranh
14. Express Money Transfer: dịch vụ chuyển phát tiền nhanh
=> tranfer ['trænsfə:](v)(n): chuyển
15. relative (n): ['relətiv] người thân
16. speedy (a): ['spi:di]nhanh chóng 
17. secure (a [si'kjuə] an toàn, bảo đảm
18. ordinary (a): ['ɔ:rdənri] bình thường
19. Messenger Call Service: dịch vụ điện thọai 
20. notify (v): ['noutifai] thông báo
21. recipient (n): [ri'sipiənt] người nhận
22. document (n): ['dɔkjumənt]tài liệu
23. lose (v): [lu:z] mất, thất lạc lost-lost
24. original (a): [ə'ridʒənl] nguyên bản chính
25. shape (n): [∫eip] hình dạng
26. facsimile (fax) (n): [fæk'simili] bản sao, máy fax 
27. transmit (v): [trænz'mit]truyền, phát
28. transmission (n): sự truyền, phát
29. graphics (n): [græfik]đồ họa
30. distance (n): ['distəns]khảng cách
31. Press Distribution: [,distri'bju:∫n] dịch vụ phát hành báo chí.=> distribute (v)[dis'tribju:t];phân phát
32. bother (v): ['bɔđə]làm phiền 
33. subscribe (v): [səb'skraib] (to):đặt mua dài hạn
=>Subscriber (n): người đăng kí, thuê bao
Task 1 
1. cramped (a): chật hẹp
2. rude (a): khiếm nhã, thô lỗ
3. rapid (a): nhanh chóng
5. unique (a): [ju:'ni:k] duy nhất, độc nhất
6. outdated (a): lỗi thời
7. imaginative (a): giàu tưởng tượng
Task 3
9. evidence (n): chứng cứ, bằng chứng
10. make a phone call: gọi điện thoại
11. particularly (adv): đặc biệt
B. SPEAKING
Task 1
1. act out: thực hiện
Task 2
2. clerk (n): nhân viên
3. telephone line (n): đường dây điện thoại
4. install (v): lắp đặt
5. installation (n): sự lắp đặt
6. take place (v): xảy ra
7. registration (n): sự đăng kí
à register (v): đăng kí
8. fee (n): cước phí
9. to fill in a form: điền vào 1 mẫu dơn
Task 3
10. Flower Telegram Service: dịch vụ điện hoa
11. greeting card (n): thiệp chúc mừng
12. a bunch of red roses: 1 bó
C. LISTENING
1. cell phone (n): điện thoại di động
2. make (n): hiệu
Ex: what make is your watch ?
3. commune (n): xã
5. communal (a): chung, cộng đồng
6. capacity (n);: sức chứa
Task 1
7. upgrade (v): 
8. fixed telephone: điện thoại cố định
9. at present: hiện thời
10. aspect (n): phương diện
11. telecommunication (n): viễn thông
12. mention (v): đề cập
13. increase (n): sự gia tăng
14. growth (n): sự phát triển
15. reduction (n): sự giảm
After you listen
16. summarise (v): tóm tắt
17. summary (n): sự tóm tắt 
18. addition (n): sự thêm vào
19. demand (n): nhu cầu
20. expansion (n): sự phát triển
à expand (v): mở rộng
21. network (n): mạng lưới đài phát thanh
22. rural (a): thuộc vùng nông hôn
D.WRITING
Task 1
1. satisfaction (n): sự hài long ≠ dissatisfaction: sự không hài lòng
2. satisfied (a): hài lòng 
≠ dissatisfied: không hài lòng
3. quality (n): phẩmn chất, chất lượng
4. motorcycle (n): xe máy
5. pickpocket (n): kẻ móc túi
6. attitude (n): thái độ
7. arrogant (a): kiêu căng, ngạo mạng
8. punctuality (n): sự đúng giờ
9. punctual (a): đúng giờ
Task 2
10. resident (n): cư dân
11. neighbourhood (n): hàng xóm, vùng lân cận
E. LANGUAGE FOCUS
Pronunciation
1. crisp (a): giòn, (cách nói, tính cách) dứt khoát
2. dusk (n): hoàng hôn
3. speak up (v): nói to lên
4. shout (v): la hét
Exercise 1
5. steal – stole – stolen: đánh cắp
6. brave (a): can đảm
7. rent (n): sự thuê mướn
8. shoplifter (n): kẻ cắp vặt (ở cửa hàng)
9. coward (n): kẻ hèn nhát
10. tenant (n): người thuê
Exercise 2
11. pacifist (n): người theo chủ nghĩa hòa bình
12. war (n): chiến tranh
13. orphan (n): trẻ mồ côi
Exercise 3
14. injured (a): bị thương
15. polite (a): lịch sự ≠ impolite: bất lịch sự
16. patient (a): kiên nhẫn 
≠ impatient: không kiên nhẫn
17. destroy (v): phá hủy
18. arrest (v): bắt giữ
19. release (v): thả, giải thoát
Exercise 4
20. be abroad: ở nước ngoài
21. a couple of days: 2 ngày

Tài liệu đính kèm:

  • docTu Vung Lop 11 Unit 9.doc