19 Cấu trúc tiếng Anh tổng hợp mới nhất

1. Remember:

– Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.

Ví dụ I remember closing the door.

– Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.

Ví dụ Remember to close the door after class.

2. Stop:

– Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm

Ví dụ I stopped smoking 2 months ago.

– Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì

Ví dụ I’m working in the garden and I stop to smoke.

3. Regret:

– Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận.

Ví dụ I regretted being late last week.

– Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì.

Ví dụ I regret to be late tomorrow.

4. Go on:

– Go on doing sth: tiếp tục làm cùng một việc gì

Ví dụ I went on talking for 2 hours.

– Go on to do sth: làm tiếp một việc gì khác

Ví dụ After discussing the English speaking club, we went on to sing.

 

docx
5 trang
Người đăng
ngohau89
Lượt xem
770Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Cấu trúc tiếng Anh tổng hợp”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1. Remember: 
- Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.
Ví dụ I remember closing the door.
- Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.
Ví dụ Remember to close the door after class.
2. Stop: 
- Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm
Ví dụ I stopped smoking 2 months ago.
- Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì
Ví dụ I’m working in the garden and I stop to smoke.
3. Regret: 
- Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận.
Ví dụ I regretted being late last week.
- Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì.
Ví dụ I regret to be late tomorrow.
4. Go on: 
- Go on doing sth: tiếp tục làm cùng một việc gì
Ví dụ I went on talking for 2 hours.
- Go on to do sth: làm tiếp một việc gì khác
Ví dụ After discussing the English speaking club, we went on to sing.
5. Mean:
- Mean doing sth: mang ý nghĩa
Ví dụ Getting bad marks means having to learn more.
- Mean to do sth: dự định
Ví dụ He means to join the army.
6. Try
- Try doing sth: thử làm việc gì xem kết quả ra sao.
Ví dụ This machine doesn’t work. We try pressing the red button.
- Try to do sth: cố gắng làm gì
Ví dụ We try to work harder.
7. Suggest: 
Ta có 2 cấu trúc câu với suggest:
- Suggest doing sth: 
Ví dụ I suggest him applying for another job.
- Suggest + that + clause (động từ trong mệnh đề với that ở dạng should do hoặc nguyên thể không TO).
Ví dụ I suggest that he (should) apply for another job.
8. See, watch, hear
- See, watch, hear + sb + do sth: Đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc.
Ví dụ I saw her go out.
- See, watch, hear + sb+ doing sth: Đã làm và chứng kiến giữa chừng sự việc.
Ví dụ I saw her waiting for him.
9. Love, hate, can’t bear, like
Love, hate, can’t bear, like + doing: chỉ sở thích.
Ví dụ I like getting up early.
Love, hate, can’t bear, like + to do sth: Cho là, cho rằng đó là một việc tốt cần phải làm.
Ví dụ I like to get up early.
10. Used to
- Be/ get used to + doing sth: quen với cái gì
Ví dụ I’m used to getting up early.
- Used to do sth: việc thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ When I was a child, I used to walk with bare foot.
11.Sau allow, advise, permit, recomend là tân ngữ thì bổ trợ là to infinitive nhưng nếu không có tân ngữ bổ trợ sẽ là V-ing.
Ví dụ They allow smoking.
They allow me to smoke.
12. Have sth done = get sth done: làm một việc gì đó nhưng nhờ hoặc thuê người khác làm, không phải tự mình làm.
Ví dụ I have had my hair cut.
13. Have sb do sth = Get sb to do sth: Nhờ ai làm gì
Ví dụ: He has his secretary type the letters.
S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...),
E.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), 
E.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. 
E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), E.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. 
E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), 
E.g.1: She is old enough to get married. 
E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
E.g.1: I had my hair cut yesterday. 
E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), 
E.g.1: It is time you had a shower. 
E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), 
E.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. 
E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...)
E.g.1: I find it very difficult to learn about English. 
E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), 
E.g.1: I prefer dog to cat. 
E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Would rather + V* (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), 
E.g.1: She would play games than read books. 
E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)
E.g.1: I am used to eating with chopsticks.
Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), 
E.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. 
E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
to be angry at + N/V-ing: tức giận về
to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
by chance = by accident (adv): tình cờ
to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì...,
E.g.1: I spend 2 hours reading books a day. 
E.g.2: She spent all of her money on clothes.
to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
Had better + V(infinitive): nên làm gì....
hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, E.g.1: I always practise speaking English everyday.
It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
Take place = happen = occur: xảy ra
to be excited about: thích thú
to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...
feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
leave someone alone: để ai yên...
By + V-ing: bằng cách làm...
want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, E.g.1: I decide to study English.
for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
When + S + V(qkd), S + had + Pii
Before + S + V(qkd), S + had + Pii
After + S + had +Pii, S + V(qkd)
to be crowded with: rất đông cài gì đó...
to be full of: đầy cài gì đó...
To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
except for/ apart from: ngoài, trừ...
as soon as: ngay sau khi
to be afraid of: sợ cái gì..
could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, E.g.1: That film is boring. 
E.g.2: He is bored. 
E.g.3: He is an interesting man. 
E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
in which = where; on/at which = when
Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
Get + adj/ Pii
Make progress: tiến bộ...
take over + N: đảm nhiệm cái gì...
Bring about: mang lại
Chú ý: so + adj còn such + N
At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
To find out : tìm ra
To succeed in: thành công trong...
Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...
To be fined for: bị phạt về
from behind: từ phía sau...
so that + mệnh đề: để....
In case + mệnh đề: trong trường hợp...
can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong hop cau truc tieng anh thpt.docx