19 Đề kiểm tra 1 tiết (bài số 1) lớp 10 – Môn Hóa – Trường THPT Phan Bội Châu mới nhất

 Câu 1. Số electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố khí hiếm là :

 A.2 B.2 hoặc 8 C.18 D.8 hoặc 10

 Câu 2. Một nguyên tử X có tổng số electron là 17. Nguyên tố X thuộc loại

 A.Nguyên tố f B.Nguyên tố s C.Nguyên tố d D.Nguyên tố p

 Câu 3. Số khối của nguyên tử là:

 A.Tổng số e và p B.Tổng số p,n và e C.Tổng số p và n D.Tổng số e

 Câu 4. Công thức tính nguyên tử khối trung bình

 A. B. C. D.

 Câu 5. Trong nguyên tử lớp electron có mức năng lượng cao nhất là:

 A. Tất cả đều như nhau B.Lớp ngoài cùng C.Tùy thuộc từng nguyên tử D.Lớp trong cùng

 Câu 6. Cấu hình electron nào sau đây không đúng :

 A.1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p6 3s23p7 D.1s22s22p63s23p6

 Câu 7. Mức năng lượng của các electron trên cùng một phân lớp:

 A. Có mức năng lượng bằng nhau

 B. Có mức năng lượng gần nhau

 C. Có mức năng lượng tăng dần

 D. Có mức năng lượng giảm dần

 Câu 8. Hai nguyên tử nào là đồng vị với nhau?

 A. và B. và C. và D. và

 Câu 9. Nguyên tử 56X có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s2 hạt nhân nguyên tử X Có

 A.30 proton, 30 electron B.56 electron, 26 notron

 C.56 proton, 56 electron D.26 proton, 30 notron

 Câu 10. Nguyên tố có ba đồng vị trong tự nhiên lần lượt chiếm % tổng số nguyên tử K trong tự nhiên là : 93,26%; 0,01%; 6,73% .Nguyên tử trung bình của K là :

 A.16,1347 B.18,8015 C.19,1347 D.17,1347

 

doc
4 trang
Người đăng
hoan89
Ngày đăng
05/10/2021
Lượt xem
433Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra 1 tiết (bài số 1) lớp 10 – Môn Hóa – Trường THPT Phan Bội Châu”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN
 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) LỚP 10
 NĂM HỌC: 2014-2015
 Môn: HÓA Chương trình:CHUẨN
Nội dung kiến thức
 Mức độ nhận thức
 Cộng
 Nhận biết 
 Thông hiểu
 Vận dụng
TN
TN
TN
Thành phần nguyên tử
Các hạt cấu tạo hạt nhân,người tìm ra hạt electron
Số câu
2
2
Số điểm
0,8
0,8(8%)
Hạt nhân nguyên tử nguyên tố hoá học, đồng vị.
Kí hiệu nguyên tử,công thức số khối,công thức tính nguyên tử khối trung bình,nguyên tử khối tương đương với đại lượng nào
Xác định đồng vị, xác định số proton từ kí hiệu nguyên tử.
Tìm nguyên tử khối trung bình mỗi đồng vị,tìm số hiệu nguyên tử.
Số câu
4
3
 2
9
Số điểm
1,6
1,2
0,8
3,6(36%)
Cấu tạo vỏ nguyên tử
Quy luật sắp xếp lớp electron ,trong nguyên tử có tối đa bao nhiêu lớp electron,định nghĩa phân lớp,trong nguyên tử lớp có mức năng lượng cao nhất,cho biết phân lớp chưa bão hoà, số electron lớp ngoài cùng của khí hiếm
số electron tối đa trong lớp n (n≤4),lớp thứ hai,
Từ dự kiện của bài xác định tìm số hạt proton
Số câu
7
2
1
10
Số điểm
2,8
0,8
0,4
4,0(40%)
Cấu hình electron nguyên tử
Cho biết cấu hình electron đúng
Từ cấu hình electron suy ra số hiệu nguyên tử,cho biết thuộc nguyên tố nào,thuộc kim loại hay phi kim
Số câu
1
3
4
Số điểm
0,4
1,2
1,6(16%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
12
4,8
7
2,8
6
2,4
25
10,0(100%)
Sở GD-ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I -Năm học 2014-2015
Trường THPT Phan Bội Châu Môn: Hoá - Chương trình - Chuẩn
 Thời gian: 45 phút 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
 Câu 1. Số electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố khí hiếm là :
	A.2	B.2 hoặc 8	C.18	D.8 hoặc 10
 Câu 2. Một nguyên tử X có tổng số electron là 17. Nguyên tố X thuộc loại
	A.Nguyên tố f	B.Nguyên tố s	C.Nguyên tố d	D.Nguyên tố p
 Câu 3. Số khối của nguyên tử là:
	A.Tổng số e và p	B.Tổng số p,n và e	C.Tổng số p và n	D.Tổng số e 
 Câu 4. Công thức tính nguyên tử khối trung bình
	A.	B.	C.	D.
 Câu 5. Trong nguyên tử lớp electron có mức năng lượng cao nhất là:
	A. Tất cả đều như nhau	B.Lớp ngoài cùng	C.Tùy thuộc từng nguyên tử	D.Lớp trong cùng
 Câu 6. Cấu hình electron nào sau đây không đúng :
	A.1s22s22p63s23p5	B.1s22s22p63s23p4	C.1s22s22p6 3s23p7	D.1s22s22p63s23p6
 Câu 7. Mức năng lượng của các electron trên cùng một phân lớp:
	A. Có mức năng lượng bằng nhau
	B. Có mức năng lượng gần nhau	
 C. Có mức năng lượng tăng dần	
 D. Có mức năng lượng giảm dần
 Câu 8. Hai nguyên tử nào là đồng vị với nhau?
	A. và 	B.và 	C.và 	D. và 
 Câu 9. Nguyên tử 56X có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s2 hạt nhân nguyên tử X Có
	A.30 proton, 30 electron	 B.56 electron, 26 notron	
 C.56 proton, 56 electron	 D.26 proton, 30 notron
 Câu 10. Nguyên tố có ba đồng vị trong tự nhiên lần lượt chiếm % tổng số nguyên tử K trong tự nhiên là : 93,26%; 0,01%; 6,73% .Nguyên tử trung bình của K là :
	A.16,1347	B.18,8015	C.19,1347	D.17,1347
 Câu 11. Vỏ nguyên tử có đặc điểm nào sau đây?
	A.Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng khác xa nhau
	B.Sắp xếp theo mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao,các electron ở gần hạt nhân liên kết với chặt chẽ với hạt nhân hơn
	C.Các electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao hơn các electron ở xa hạt nhân
	D.Theo mức năng lượng giảm dần từ cao đến thấp
 Câu 12. Trong các phân lớp sau , phân lớp nào chưa bão hòa ?
	A.4f14	B.3p6	C.3d6	D.5s2
 Câu 13. Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p5 và Y :1s22s22p63s23p6.Nhận xét nào sau đây là đúng?
	A.X là khí hiếm, Y đều là kim loại	B.X là phi kim, Y kim loại
	C.X là phi kim , Y là khí hiếm	D.X và Y đều là khí hiếm
 Câu 14. Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử một nguyên tố X là 23. Biết rằng các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn thì 1≤ N/Z ≤1,5. Số hiệu nguyên tử của nguyên tử X là bao nhiêu?
	A.Z=6	B.Z=5	C.Z=8	D.Z=7
 Câu 15. Kí hiệu nguyên tử thể hiển đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:
	A.Số khối	B.Số hiệu nguyên tử
	C.Nguyên tử khối	D.Số khối và số hiệu nguyên tử
Câu 16. Một nguyên tử có tổng số hạt là 58 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Vậy nguyên tử đó là :
	A.Fe (Z = 26)	B.Mg (Z = 12)	C.Ca (Z = 20)	D.K (Z = 19)
 Câu 17. Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d94s2. Vậy số protron của nguyên tử là:
	A.28	B.26	C.27	D.29
 Câu 18. Số electron tối đa trong lớp thứ hai (L) là:
	A.18	B.8	C.16	D.2
 Câu 19. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :
	A.Electron, proton, nơtron	 B.Proton và notron	C.Nơtron và electron	D.Electron và proton
 Câu 20. Ai là người tìm ra electron:
	A.Tôm-xơn	B.Rơ-dơ-pho	C.Chat-uých	D.Tôm-xơn và Chat-uých.
 Câu 21. Cho biết cấu hình hoàn chỉnh của Cr(Z=24):
	A.1s22s22p63s23p63d44s2 	 B.1s22s22p63s23p64s13d5	
 C.1s22s22p63s23p33d9 	 D.1s22s22p63s23p63d6
 Câu 22. Nguyên tử khối được coi bằng đại lượng nào:
	A.Bằng số khối	B.Bằng số proton	C.Bằng số electron	D.Bằng số noton
 Câu 23. Một nguyên tử có tối đa bao nhiêu lớp electron ?
	A.9	B.7	C.8	D.6
 Câu 24. Lớp thứ n (n≤4) chứa tối đa bao nhiêu electron:
	A.2n electron	B.2n3 electron	C.2n2 electron	D.n electron
 Câu 25. Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z= 20 có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
	A.Có ba electron lớp ngoài cùng	B.Có hai electron lớp ngoài cùng
	C.Có bốn electron lớp ngoài cùng	D.Có một electron lớp ngoài cùng
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN
 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU 
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) LỚP 10
NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: HÓA Chương trình:CHUẨN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
1B
2D
3C
4C
5B
6C
7A
8B
9D
10A
Mỗi câu 0,4 điểm
11B
12C
13C
14D
15D
16D
17D
18B
19A
20A
21A
22A
23B
24C
25B

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_bai_so_1_lop_10_mon_hoa_truong_thpt_phan.doc