19 Đề kiểm tra 1 tiết chương 5 – Môn: Hóa học 10 mới nhất

Câu 1: Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều F2>Cl2>Br2>I2, ta dùng phản ứng:

A. halogen tác dụng với H2 B. halogen tác dụng với dung dịch AgNO3

C. halogen tác dụng với kim loại D. halogen tác dụng với H2O

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế khí Cl2 bằng cách

A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B. cho HCl đặc tác dụng với KMnO4, MnO2,.

C. điện phân nóng chảy NaCl

D. phân hủy HCl

Câu 3: Cho phản ứng: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO, vai trò của Cl2 là

A. chất khử B. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

C. không là chất khử, không là chất oxi hóa D. chất oxi hóa

Câu 4: Trong các loại acid halogenhidric, acid mạnh nhất là

A. HF B. HCl C. HBr D. HI

Câu 5: Thuốc thử để nhận biết I2 là

A. nước Brom B. phenolphtalein C. quỳ tím D. hồ tinh bột

Câu 6: Cho 3,87g hỗn hợp muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen liên tiếp) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 6,63g kết tủa. X, Y lần lượt là

A. F, Cl B. Cl, Br C. Cl, I D. Br, I

Câu 7: Trong mọi hợp chất, Flo luôn có số oxi hóa là

A. 0 B. +1 C. -1 D. +7

 

doc
7 trang
Người đăng
hoan89
Ngày đăng
05/10/2021
Lượt xem
342Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra 1 tiết chương 5 – Môn: Hóa học 10”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở GD – ĐT Tỉnh Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – chương 5
Năm học : 2016 – 2017
Môn : Hóa học 10 – chương trình chuẩn
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức độ thấp
Vận dụng ở mức độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Khái quát về nhóm halogen
Học sinh biết:
- cấu hình e tổng quát nhóm halogen
- dự đoán kiểu liên kết của đơn chất halogen
Nắm vững và giải thích được tính chất hóa học cơ bản của nhóm halogen. Giải các bài toán tính theo phương trình hóa học tìm halogen
Số câu 
2 câu
1 câu
3 câu
Số điểm
0,6 đ
0,3đ
0,9đ (9%)
Clo và hợp chất của Clo
Học sinh biết:
- tính chất vật lý, tính chất hóa học của Clo, điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm, tính chất vật lí của axit HCl
- đặc điểm, tính chất nước giaven, Clorua vôi
Nắm vững:
- tính chất hóa học của axit, phương pháp nhận biết ion Clorua
- đặc điểm và tính chất của HClO
Vận dụng tính chất của Clo và hợp chất của Clo để giải các bài toán: tính theo lượng dư, tính theo phương trình hóa học
Số câu
7 câu
1 câu
 3câu
2 câu
2 câu
15 câu
Số điểm
2,1đ
1,0đ
0,9đ
0,6đ
1,5đ
6,1đ
(61%)
Flo-brom-iot
Học sinh biết:
- tính chất vật lý, tính chất hóa học của Flo-Brom-Iot,
Nhận biết các ion halogen bằng dung dịch AgNO3
Giải bài toán tính theo pthh tìm các halogen
Số câu
4 câu
1 câu
1 câu
6 câu
Số điểm
1,2đ
1,5đ
0,3đ
3,0đ
(30%)
Tổng số câu
13 câu
1 câu
3 câu
1 câu
4 câu
2 câu
24 câu
Tổng số điểm
3,9đ
(39%)
1,0đ (10%)
0,9đ
(9%)
1,5đ
(15%)
1,2đ
(12%)
1,5đ (15%)
10đ
(100%)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3
Môn: HÓA HỌC 10 – Chuẩn
Năm học: 2016-2017 
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 132
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh:..................................................................... lớp: .............................
(Cho: Cl = 35,5, Na = 23, O =16, Zn = 65, Mg =24, F = 19, Br = 80, I = 127, Ag = 108, N = 14, H =1)
A/ TRẮC NGHIỆM: (6,0đ)
Câu 1: Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều F2>Cl2>Br2>I2, ta dùng phản ứng:
A. halogen tác dụng với H2	B. halogen tác dụng với dung dịch AgNO3
C. halogen tác dụng với kim loại	D. halogen tác dụng với H2O
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế khí Cl2 bằng cách
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B. cho HCl đặc tác dụng với KMnO4, MnO2,..
C. điện phân nóng chảy NaCl
D. phân hủy HCl
Câu 3: Cho phản ứng: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO, vai trò của Cl2 là
A. chất khử	B. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C. không là chất khử, không là chất oxi hóa	D. chất oxi hóa
Câu 4: Trong các loại acid halogenhidric, acid mạnh nhất là
A. HF	B. HCl	C. HBr	D. HI
Câu 5: Thuốc thử để nhận biết I2 là
A. nước Brom	B. phenolphtalein	C. quỳ tím	D. hồ tinh bột
Câu 6: Cho 3,87g hỗn hợp muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen liên tiếp) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 6,63g kết tủa. X, Y lần lượt là
A. F, Cl	B. Cl, Br	C. Cl, I	D. Br, I
Câu 7: Trong mọi hợp chất, Flo luôn có số oxi hóa là
A. 0	B. +1	C. -1	D. +7
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np5	B. ns2np6	C. ns2np4	D. ns2np3
Câu 9: Clo là chất.., có màu., rất độc
A. rắn, đỏ nâu	B. khí, lục nhạt	C. lỏng, vàng lục	D. khí, vàng lục
Câu 10: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl đặc trong không khí thấy hiện tượng
A. khối lượng lọ đựng axit tăng	B. lọ đựng axit nóng lên nhiều
C. bốc khói	D. dung dịch xuất hiện màu vàng
Câu 11: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó chính là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là Clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do
A. Clo độc nên có tính sát trùng
B. Clo có tính oxi hóa mạnh
C. Clo tác dụng với H2O tạo ra HClO, HClO có tính oxi hóa mạnh
D. một nguyên nhân khác
Câu 12: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết cộng hóa trị không có cực
B. liên kết ion
C. liên kết kim loại
D. liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 13: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A. có tính oxi hóa mạnh	B. tác dụng với H2 ở điều kiện thường
C. vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa	D. tác dụng với hồ tinh bột
Câu 14: Nước giaven là hỗn hợp gồm
A. NaCl, HClO, H2O	B. NaOH, NaClO, H2O
C. NaOH, Cl2, H2O	D. NaCl, NaClO, H2O
Câu 15: Phản ứng giữa Cl2 và H2 xảy ra ở điều kiện
A. ánh sáng	B. đun nóng
C. bóng tối	D. đun nóng, xúc tác Pt
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng : MnO2XBr2, X là
A. F2	B. Cl2	C. HCl	D. HBr
Câu 17: Cho 2,24(l) X2 tác dụng vừa đủ với Mg thu được 9,5(g) MgX2. X là
A. Iot	B. Clo	C. Brom	D. Flo
Câu 18: Muối của một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là
A. muối trung hòa	B. muối đơn	C. muối hỗn tạp	D. muối axit
Câu 19: Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là
A. HCl	B. HI	C. HF	D. HBr
Câu 20: Đổ dung dịch chứa 1g HCl vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím chuyển sang màu
A. không đổi màu	B. đỏ	C. xanh	D. mất màu
B/ TỰ LUẬN: (4,0đ)
Mã đề: 132, 357
ccCâu 1(1,5đ): Có 6 lọ mất nhãn: NaOH, NaF, NaCl, NaBr, NaI, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 6 lọ trên. Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) ?
Câu 2 (2,5đ): Cho 44,5g hỗn hợp gồm bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng tạo ra m(g) muối Clorua và thấy có 22,4(l) khí H2 thoát ra ở (đktc).
a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?
b/ Tính phần trăm khối lượng kim loại có trong hỗn hợp ban đầu?
c/ Tính m?
Mã đề: 209, 485
 Câu 1(1,5đ): Có 6 lọ mất nhãn: KOH, KF, KCl, KBr, KI, HCl. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 6 lọ trên. Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) ?
Câu 2 (2,5đ): Cho 20g hỗn hợp gồm bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng tạo ra m(g) muối Clorua và thấy có 11,2(l) khí H2 thoát ra ở (đktc).
a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?
b/ Tính phần trăm khối lượng kim loại có trong hỗn hợp ban đầu?
c/ Tính m?
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Năm học: 2016 – 2017
Môn : Hóa học 10 – chương 5
Mã đề: 132
A/ TRẮC NGHIỆM (6,0đ) : Mỗi câu đúng được 0,3đ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
B/ TỰ LUẬN (4,0đ):
Mã đề: 132, 357
Câu
Đáp án
Điểm
1
NaOH
NaF
NaCl
NaBr
NaI
H2SO4
Quỳ tím
xanh
Không đổi màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Đỏ
Dung dịch AgNO3
-
↓ trắng
↓ vàng nhạt
↓ vàng
Pt: NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
 NaBr + AgNO3 → AgBr↓ + NaNO3
 NaI + AgNO3 → AgI↓ + NaNO3
1,5đ
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2
a/ pt: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b/ Ta có : nH2 = V/22,4 = 22,4/22,4 = 1 (mol)
Gọi x, y lần lượt là số mol của Zn, Mg :
Pt: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (1)
 1 1 1 (mol)
 x x x (mol)
 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (2)
 1 1 1 (mol)
 y y y (mol)
Từ (1) và (2), ta có pt: 65x + 24y = 44,5 (3) ; x + y =1 (4)
Từ pt (3) và (4), ta được: x = 0,5; y = 0,5
=> %mZn = ≈73,03% ; %mMg =≈ 26,97%
b/ m = mZnCl2 + mMgCl2 = (0,5.136) + (0,5.95) = 115,5g
2,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
Mã đề: 209, 485
1
KOH
KF
KCl
KBr
KI
HCl
Quỳ tím
xanh
Không đổi màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Đỏ
Dung dịch AgNO3
-
↓ trắng
↓ vàng nhạt
↓ vàng
Pt: KCl + AgNO3 → AgCl↓ + KNO3
 KBr + AgNO3 → AgBr↓ + KNO3
 KI + AgNO3 → AgI↓ + KNO3
1,5đ
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2
a/ pt: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b/ Ta có : nH2 = V/22,4 = 11,2/22,4 = 0,5 (mol)
Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe, Mg :
Pt: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
 1 1 1 (mol)
 x x x (mol)
 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (2)
 1 1 1 (mol)
 y y y (mol)
Từ (1) và (2), ta có pt: 56x + 24y = 20 (3) ; x + y =0,5 (4)
Từ pt (3) và (4), ta được: x = 0,25; y = 0,25
=> %mFe = = 70%; %mMg == 30%
b/ m = mFeCl2 + mMgCl2 = (0,25.127) + (0,25.95) = 55,5g
2,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_chuong_5_mon_hoa_hoc_10.doc