19 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 – Môn: Hóa học mới nhất

Câu 1> Cho kí hiệu nguyên tử sau :

 a> Cho biết số proton ,số eclectron ,số đơn vị điện tích hạt nhân ,số nơtron ,số khối và điện tích hạt nhân của nguyên tố trên .

 b > Viết cấu hình electron và cho biết tính chất của nguyên tố trên .

 c> Cho biết số lớp electron và số electron ở mỗi lớp .

Câu 2> Trong tự nhiên nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình

 của đồng là 63,48 .

 a> Hãy xác định thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .

 b> Tính khối lượng của 0,2 mol đồng ?

Câu 3 > a> Nguyên tử của 1 nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 4s1 .

 Hãy viết cấu hình electron đầy đủ của R từ đó cho biết tính chất của R .

 b> Nguyên tố X có lớp ngoài cùng là lớp M và trên lớp M có 5 electron. Xác định điện tích hạt

 nhân của X

Câu 4 > Tổng số hạt trong một nguyên tử của một nguyên tố R là 36 , biết số hạt mang điện

 tích dương bằng số hạt không mang điện tích

 a>Tính số khối của nguyên tố X .

 b> Viết cấu hình electron và dự đoán tính chất của nguyên tố R .

 

doc
6 trang
Người đăng
hoan89
Ngày đăng
05/10/2021
Lượt xem
194Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 – Môn: Hóa học”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ; LỚP 10 CB (lần 1)
Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC : 2016 -2017 
 Họ và tên : . MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
 Lớp : 10C Thời gian làm bài : 45 phút
 ( Không kể thời gian chép đề )
ĐỀ :1 
Câu 1> Cho kí hiệu nguyên tử sau : 
 a> Cho biết số proton ,số eclectron ,số đơn vị điện tích hạt nhân ,số nơtron ,số khối và điện tích hạt nhân của nguyên tố trên .
 b > Viết cấu hình electron và cho biết tính chất của nguyên tố trên .
 c> Cho biết số lớp electron và số electron ở mỗi lớp .
Câu 2> Trong tự nhiên nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình
 của đồng là 63,48 . 
 a> Hãy xác định thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị . 
 b> Tính khối lượng của 0,2 mol đồng ?
Câu 3 > a> Nguyên tử của 1 nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 4s1 .
 Hãy viết cấu hình electron đầy đủ của R từ đó cho biết tính chất của R . 
 b> Nguyên tố X có lớp ngoài cùng là lớp M và trên lớp M có 5 electron. Xác định điện tích hạt
 nhân của X
Câu 4 > Tổng số hạt trong một nguyên tử của một nguyên tố R là 36 , biết số hạt mang điện
 tích dương bằng số hạt không mang điện tích 
 a>Tính số khối của nguyên tố X .
 b> Viết cấu hình electron và dự đoán tính chất của nguyên tố R .
( Chú ý : Không sử dụng bảng tuần hoàn )
 BÀI LÀM 
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ; LỚP 10 CB (lần 1)
Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC : 2016 -2017 
 Họ và tên : . MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
 Lớp : 10C Thời gian làm bài : 45 phút
 ( Không kể thời gian chép đề )
Câu 1> Cho kí hiệu nguyên tử sau : 
 a> Cho biết số proton , số electron ,số nơtron , số đơn vị điện tích ,số khối và điện tích hạt nhân
 của nguyên tố trên .
 b > Viết cấu hình electron và cho biết tính chất của nguyên tố trên .
 c> Cho biết số lớp electron và số electron ở mỗi lớp .
Câu 2> Trong tự nhiên nguyên tố bạc có hai đồng vị trong đó 109Ag chiếm 43% .Biết tử khối trung 
 bình của bạc là 107,86 .
 a> Hãy xác định số khối của đồng vị thứ 2 . 
 b> Tính khối lượng của 0,05 mol bạc .
Câu 3> a> Nguyên tử của 1 nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3p3.Viết cấu hình electron 
 và cho biết tính chất của R .
 b> Nguyên tử X có lớp ngoài cùng là lớp L và trên lớp L có 3 electron .
 Xác định diện tích hạt nhân của X . 
Câu 4 > Tổng số hạt trong một nguyên tử của một nguyên tố X là 46 ,biết số hạt không mang điện
 nhiều hơn hạt mang điện tích dương là 1 hạt .
Tính số khối của nguyên tố X .
Viết cấu hình electron và dự đoán tính chất của X .
 ( Chú ý : Không sử dụng bảng tuần hoàn )
 BÀI LÀM 
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án ,hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB)
 (Lần 1, 2016 -2017)
ĐỀ : 1
 Đáp án và hướng dẫn chấm
 Biểu điểm
 Câu 1> (3,0 ñieåm )
a> Số p = số e = số đvđthn = 19 ; số khối A = 39 ; đthn = 19+ ; số n = 39-19 =20
b> cấu hình e : (Z= 19) : 1s22s22p63s23p64s2 è Tính kim loại ,vì có 1 electron
 ở lớp ngoài cùng .
c> Có 4 lớp electron : Lớp 1( 2e) ;lớp 2 (8e );lớp 3(8e );lóp 4(1e)
1,0đ
1,0đ
1,0 đ
Câu 2 ( 3,0 đ )
 a> 
 Gọi x1 là thành phần % số nguyên tử của đồng vị 65Cu
 x2= 100 - x1 là thành phần % số nguyên tử của đồng vị 63Cu 
 A1x1 + A2x2 65.x1 + 63(100 -x2) 
 A= è = 63,48
 100 100
 è 65x1 - 63x1 + 6300 = 6348
 è 2x1 = 48 à x1 = 24%
 Mà x2 = 100 -x1 = 100 - 24 = 76%
b> mCu = n.M = 0,2. 63,48 = 12,696 g ( M = A )
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
 1,0 đ
Câu 3 > (1,0 đ )
a> Cấu hình electron đầy đủ R : 1s22s22p63s23p64s1 
 ==> R là kim loại vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng 
b> Lớp M là lớp thứ 4 và có 5 electron trên lớp thứ 3
è Cấu hình electron X : 1s22s22p63s23p3 ==> Điện tích hạt nhân = 15+ 
1,0đ 
1,0ñ
Câu 4 > (2,5 đ)
a> Z + N +E = 36 ( Z= E ) è 2Z + N = 36 Z = 12 
 è 
 Mà : Z = N 	N=12 
 AX = Z + N = 12 + 12 = 24 
 b > ZX = 12 : 1s22s22p63s2 
 è X có 2 electron ở lớp ngoài cùng nên X là kim loại 
 1,0ñ
0,5 đ
0,5ñ
Đáp án ,hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB)
 (Lần 1, 2016- 2017)
ĐỀ : 2
 Đáp án và hướng dẫn chấm
 Biểu điểm
 Câu 1> (3,0 ñieåm )
a> Số p = số e = số đvđthn = 16 ; số khối A = 32 ; đthn = 16+ ; số n = 32-16 =16
b> cấu hình e : (Z= 16) : 1s22s22p63s23p4 è Tính phi kim ,vì có 6 electron
 ở lớp ngoài cùng .
c> Có 3 lớp electron : Lớp 1( 2e) ;lớp 2 (8e );lớp 3(6e )
1,0đ
1,0đ
1,0 đ
Câu 2 ( 2,0 đ )
 a> 
 Vì x1 + x2 à x2= 100 - x1 = 100 - 43 = 57 %
 A1x1 + A2x2 109.43 + A2.57
 A= è = 107,86
 100 100
 è 4687 + 57A2 = 10786
 è 57A2 = 10786 - 4687 = à A2 = 107
 b> mAg = n.M = 0,05. 107,86 = 5,393 g ( M = A )
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
 1,0 đ
Câu 3 > (2,0 đ )
b> Cấu hình electron đầy đủ R: 1s22s22p63s23p3 
==> Vì có 5 e ở lớp ngoài cùng nên R là phi kim
b> Lớp L là lớp thứ L và có 3 electron trên lớp thứ 2 
è Cấu hình electron : 1s22s22p1 ==> Điện tích hạt nhân = 7+ 
1,0đ 
1,0 đ
Câu 4 > ( 2,0 đ)
a> Z + N +E = 46 ( Z= E ) è 2Z + N = 46 Z = 15 
 è 
 Mà N = Z + 1 	N=16 
 AX = Z + N = 15 + 16 = 31 
 b > ZX = 15 : 1s22s22p63s23p3 
 è X có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên X là phi kim 
( 1,0 đ)
 0,5 đ
( 0,5ñ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 CB (HÓA )
 (Lần 1:HKI, 2016-2017)
Chủ đề (nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở cấp độ thấp
Vận vận ở cấp độ cao hơn .
Chủ đề 1: Thành phần nguyên tử và cấu hình electron .(chương 1:nguyên tử )
Nhận biết được các hạt trong 1 nguyên tử 
Tính được hạt nơtron qua kí hiệu hóa học.
Viết được cấu hình electron trong nguyên tử theo mức năng lượng .
Số câu : 1 câu
số điểm :3,0 đ ;Tỉ lệ:30%
Số điểm :1,0 đ
Số điểm : 1,0 đ
Số điểm : 1,0 đ
Chủ đề 2:Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị (số khối của đồng vị còn lai trong nguyên tử )
Nắm được công thức nguyên tử khối trung bình .
Biết cách chuyển đổi công thức khi đề yêu cầu .
Vận dụng bài học để áp dụng .
Tính khối lương của 1 nguyên tố qua nguyên tử khối trung bình
Số câu : 1 câu
số điểm :3,0 đ; Tỉ lệ:30%
Số điểm : 1,0đ 
Số điểm : 1,0đ
Số điểm : 0,5đ
Số điểm : 0,5đ 
Chủ đề 3:Nắm kĩ số lớp ,số electron ở mỗi phân lớp để tính,tên lớp electron
Biết tên lớp electron suy ra số lớp 
Viết được cấu hình electron.
Viết được cấu hình electron đầy đủ .
Số câu : 1 câu
số điểm :2,0 đ; Tỉ lệ:20%
Số điểm : 0,5 đ
Số điểm :1,0 đ
Số điểm :0,5 đ
Chủ đề 4: Bài toán tổng số hạt trong 1 nguyên tử 
(nắm vững tổng số hạt trong 1 nguyên tử ) 
Nắm kĩ số hạt trong 1 nguyên tử
Tính được số khối trong 1 nguyên tử
Tính được số proton, số nôtron 
Số câu : 1 câu
số điểm :2,0đ; Tỉ lệ:20%
Số điểm :1,0 đ
Số điểm : 0,5 đ
Số điểm: 0,5 đ
Tổng số điểm : 10,0 đ
Tổng số câu :4
Tỉ lệ % : 100%
Số điểm :3,0 đ
Tỉ lệ : 30%
Số điểm :2,5 đ
Tỉ lệ : 30%
Số điểm :3,0 đ
Tỉ lệ : 25%
Số điểm :1,5 đ
Tỉ lệ : 15%

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_lop_10_mon_hoa_hoc.doc