21 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 10 – Mã đề thi 132 – Năm học 2016-2017 – Sở GD&ĐT Lâm Đồng mới nhất

I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) (Chọn câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau)

Câu 1: Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho hai điểm . Tìm phương trình tổng quát của đường trung trực đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho hai điểm , . Tìm phương trình của đường tròn có đường kính là .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: Tìm để phương trình có nghiệm.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho . Tính giá trị của theo .

A. . B. . C. . D. Không tính được.

Câu 7: Cho biểu thức . Tìm tất cả các giá trị của sao cho .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8: Miền nghiệm được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng , không bị gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A. . B. .

C. . D. .

 

doc
5 trang
Người đăng
phuochung261
Ngày đăng
05/10/2021
Lượt xem
221Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 10 – Mã đề thi 132 – Năm học 2016-2017 – Sở GD&ĐT Lâm Đồng”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD – ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT 
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: TOÁN - LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh:..................................................................
Số báo danh:................................
Mã đề thi 132
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) (Chọn câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau)
Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm .
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho hai điểm . Tìm phương trình tổng quát của đường trung trực đoạn .
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho hai điểm , . Tìm phương trình của đường tròn có đường kính là .
A. .	B. .
C. .	D. .
Tìm để phương trình có nghiệm.
A. .	B. .
C. .	D. .
Cho . Tính giá trị của theo .
A. .	B. .	C. .	D. Không tính được. 
Cho biểu thức . Tìm tất cả các giá trị của sao cho .
A. .	B. .
C. .	D. .
Miền nghiệm được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng , không bị gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. .	B. .
C. .	D. .
Tìm điều kiện của bất phương trình .
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho hai đường thẳng , . Tìm góc giữa hai đường thẳng đã cho.
A. .	B. .	C. .	D. .
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng .
A. .	B. .	C. .	D. .
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A. .	B. .
C. .	D. .
Tìm tất cả các giá trị của để bất phương trình nghiệm đúng với mọi .
A. .	B. .
C. .	D. .
Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi ?
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho và . Khi đó bằng bao nhiêu?
A. .	B. .	C. .	D. .
Cân nặng của học sinh lớp trường THPT Lâm Hà được cho bởi bảng sau
.
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên.
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho đường thẳng có phương trình . Tọa độ vectơ pháp tuyến của là
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của phương trình là
A. .	B. .	C. .	D. .
Tìm phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến .
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho đường thẳng và điểm . Đường tròn tâm và tiếp xúc với có bán kính là
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho đường thẳng có phương trình . Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm và song song với .
A. .	B. .	C. .	D. .
Công thức nào sau đây đúng?
A. .	B. .
C. .	D. .
Trên đường tròn bán kính bằng , độ dài của cung có số đo là
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .
C. .	D. .
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho đường tròn có phương trình . Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn .
A. .	B. .	C. .	D. .
Gọi là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn hệ (hình vẽ). 
Tìm tọa độ trong miền sao cho biểu thức có giá trị nhỏ nhất.
A. .	B. .	C. .	D. .
Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .	B. .
C. .	D. .
Rút gọn biểu thức ta được một kết quả là
A. .	B. .	C. .	D. .
Thống kê em học sinh tốp đầu tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm là ). Kết quả được cho trong bảng sau đây
.
Phương sai của mẫu số liệu gần bằng số nào sau đây nhất?
A. .	B. .	C. .	D. .
Công thức nào sau đây sai?
A. .	B. .
C. .	D. .
Cho và . Khi đó bằng bao nhiêu?
A. .	B. .	C. .	D. .
Biết Hãy tính .
A. 	B. 	C. 	D. 
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) (Học sinh học ban nào sẽ làm phần tự luận cho ban đó)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN.
Câu 37A : Giải bất phương trình .
Câu 38A : Chứng minh đẳng thức sau: .(ĐÃ GIẢI)
Câu 39A : Cho đường tròn có phương trình .
1. Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn .
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với một đường thẳng .
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO.
Câu 37B : Giải bất phương trình .
Câu 38B : Chứng minh đẳng thức sau: . (ĐÃ GIẢI)
Câu 39B : Cho đường tròn có phương trình .
1. Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn .
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với một đường thẳng .
˜™ HẾT ˜™

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_10_ma_de_thi_132_nam_hoc.doc