21 Đề thi học kỳ II môn Toán Khối 10 – Mã đề 123 – Trường THPT Phùng Khắc Hoan mới nhất

Câu 13 : Cho tam thức bậc hai và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Câu 14 : Cho . Tính giá trị biểu thức

Câu 15 : Tìm m để bất phương trình vô nghiệm.

Câu 16 : Giải bất phương trình

A. Bất phương trình có tập nghiệm là: .

B. Bất phương trình có tập nghiệm là: .

C. Bất phương trình có tập nghiệm là: .

D. Bất phương trình có tập nghiệm là: .

Câu 17 : Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. xác định khi

B.

C. xác định khi

D.

Câu 18 : Cho đường thẳng d có phương trình .Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d .

Câu 19 : Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

 

doc
6 trang
Người đăng
phuochung261
Ngày đăng
05/10/2021
Lượt xem
339Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề thi học kỳ II môn Toán Khối 10 – Mã đề 123 – Trường THPT Phùng Khắc Hoan”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục và Đào tạo Hà Nội
Đề thi học kỳ II- Môn Toán – Khối 10
TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 123
C©u 1 : 
Cho với a là góc nhọn và . Khi đó bằng?
A.
B.
C.
D.
C©u 2 : 
Cho biết . Tính giá trị .
A.
B.
C.
D.
C©u 3 : 
Cho đường thẳng d: . Tìm một vectơ pháp tuyến của d.
A.
B.
C.
D.
C©u 4 : 
Giải hệ bất phương trình (I).
A.
Tập nghiệm của (I) là: .
B.
Tập nghiệm của (I) là: .
C.
Tập nghiệm của (I) là: .
D.
Tập nghiệm của (I) là: .
C©u 5 : 
Cho đường tròn có tâm là I và bán kính R. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R.
A.
B.
C.
D.
C©u 6 : 
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?	
A.
 là tam thức bậc hai.
B.
 là tam thức bậc hai.
C.
 là tam thức bậc hai.
D.
 là tam thức bậc hai.
C©u 7 : 
Cho đường tròn có bán kính . Trên đường tròn đó, độ dài của một cung tròn có số đo bằng.
A.
B.
C.
D.
C©u 8 : 
Giá trị của biểu thức bằng?
A.
B.
C.
D.
C©u 9 : 
Với mọi . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
B.
C.
D.
C©u 10 : 
Cho , với .Tìm .
A.
B.
C.
D.
C©u 11 : 
Tìm giá trị của m để đường thẳng và đường thẳng cắt nhau.
A.
B.
C.
D.
C©u 12 : 
Cho biết và . Tính giá trị .
A.
B.
C.
D.
C©u 13 : 
Cho tam thức bậc hai và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.	
A.
B.
C.
D.
C©u 14 : 
Cho . Tính giá trị biểu thức 
A.
B.
C.
D.
C©u 15 : 
Tìm m để bất phương trình vô nghiệm.
A.
B.
C.
D.
C©u 16 : 
Giải bất phương trình 
A.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
B.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
C.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
D.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
C©u 17 : 
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
 xác định khi 
B.
, 
C.
 xác định khi 
D.
, 
C©u 18 : 
Cho đường thẳng d có phương trình .Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
A.
B.
C.
D.
C©u 19 : 
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .	
A.
B.
C.
D.
C©u 20 : 
Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua và song song với đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
C©u 21 : 
Cho tam giác . Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau .
A.
B.
C.
D.
C©u 22 : 
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip . Tìm độ dài trục lớn của elip 
A.
B.
C.
D.
C©u 23 : 
Cho thỏa . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng ?
A.
B.
C.
D.
C©u 24 : 
Cho tam giác có . Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh của tam giác .
A.
B.
C.
D.
C©u 25 : 
Cho , với .Tính .
A.
B.
C.
D.
C©u 26 : 
Cho hai điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng d sao cho tam giác cân tại .
A.
Không có điểm thỏa yêu cầu.
B.
C.
D.
C©u 27 : 
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
C©u 28 : 
Cho tam giác không vuông .Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau .
A.
B.
C.
D.
C©u 29 : 
Tính giá trị biểu thức .
A.
B.
C.
D.
C©u 30 : 
Rút gọn biểu thức .
A.
B.
C.
D.
C©u 31 : 
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . 	
A.
B.
C.
D.
C©u 32 : 
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng có phương trình bằng?
A.
B.
C.
D.
C©u 33 : 
Cho biểu thức .Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 34 : 
Cho và . Cho biết dấu của khi luôn cùng dấu với hệ số với mọi .	
A.
 < 0.
B.
 = 0.
C.
 > 0.
D.
 0.
C©u 35 : 
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với ?
A.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 25.
B.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 13.
C.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 19.
D.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 24.
C©u 36 : 
Cho tam giác ABC biết . Khẳng định nào sao đây đúng?
A.
B.
C.
D.
C©u 37 : 
Tính hệ số góc của đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
C©u 38 : 
Cho biểu thức . Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
B.
với 
C.
 với 
D.
 với 
C©u 39 : 
Cho tam giác ABC biết , góc . Tính diện tích của tam giác ABC.
A.
B.
C.
D.
C©u 40 : 
Cho .Hãy tính giá trị của 
A.
B.
C.
D.
C©u 41 : 
Cho tam giác ABC biết , gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tinh diện tích của tam giác ABM .
A.
B.
C.
D.
21
C©u 42 : 
Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với 
A.
B.
C.
D.
C©u 43 : 
Tìm tập xác định D của hàm số .	
A.
B.
C.
D.
C©u 44 : 
Tính giá trị .
A.
B.
C.
D.
C©u 45 : 
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.	
A.
 hoặc .
B.
 hoặc .
C.
 hoặc .
D.
Không có giá trị m.
C©u 46 : 
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d song song với đường thẳng và cách điểm một khoảng bằng 2.
A.
Không có đường thẳng cần tìm.
B.
C.
D.
C©u 47 : 
Cho hệ bất phương trình sau: . Tìm m để hệ bất phương trình đã cho có nghiệm.
A.
B.
C.
D.
C©u 48 : 
Đường tròn lượng giác có điểm gốc là?
A.
B.
C.
D.
C©u 49 : 
Tập nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
C©u 50 : 
Đồ thị của đường thẳng có phương trình 
A.
cắt trục Oy tại điểm .
B.
cắt trục Ox tại .
C.
đi qua điểm .
D.
đi qua điểm .
-------------------------HẾT------------------------
ĐÁP ÁN M· ®Ò : 123
01
{ | } )
28
{ ) } ~
02
) | } ~
29
 { | ) ~
03
{ ) } ~
30
{ ) } ~
04
{ | ) ~
31
) | } ~
05
{ ) } ~
32
{ | ) ~
06
) | } ~
33
{ | } )
07
{ | } )
34
) | } ~
08
{ | } )
35
) | } ~
09
{ | ) ~
36
{ ) } ~
10
{ | } )
37
{ | ) ~
11
{ | ) ~
38
{ | } )
12
) | } ~
39
{ ) } ~
13
) | } ~
40
{ | } )
14
{ ) } ~
41
{ ) } ~
15
{ | ) ~
42
{ ) } ~
16
{ | ) ~
43
) | } ~
17
{ | } )
44
) | } ~
18
{ ) } ~
45
) | } ~
19
) | } ~
46
{ | ) ~
20
{ | ) ~
47
{ | } )
21
{ | } )
48
{ | } )
22
{ ) } ~
49
) | } ~
23
{ | ) ~
50
{ ) } ~
24
{ ) } ~
25
{ | } )
26
{ | ) ~
27
{ | ) ~

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_ii_mon_toan_khoi_10_ma_de_123_truong_thpt_phun.doc