21 Đề thi học kỳ II môn Toán Khối 10 – Mã đề 345 – Trường THPT Phùng Khắc Hoan mới nhất

Câu 30 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với ?

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 24.

B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 13.

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 25.

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 19.

Câu 31 : Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

Câu 32 : Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. xác định khi

B.

C.

D. xác định khi

Câu 33 : Rút gọn biểu thức .

 

doc
6 trang
Người đăng
phuochung261
Ngày đăng
05/10/2021
Lượt xem
265Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Đề thi học kỳ II môn Toán Khối 10 – Mã đề 345 – Trường THPT Phùng Khắc Hoan”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục và Đào tạo Hà Nội
Đề thi học kỳ II- Môn Toán – Khối 10
TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 345
C©u 1 : 
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?	
A.
 là tam thức bậc hai.
B.
 là tam thức bậc hai.
C.
 là tam thức bậc hai.
D.
 là tam thức bậc hai.
C©u 2 : 
Cho . Tính giá trị biểu thức 
A.
B.
C.
D.
C©u 3 : 
Giải hệ bất phương trình (I).
A.
Tập nghiệm của (I) là: .
B.
Tập nghiệm của (I) là: .
C.
Tập nghiệm của (I) là: .
D.
Tập nghiệm của (I) là: .
C©u 4 : 
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng có phương trình bằng?
A.
B.
C.
D.
C©u 5 : 
Cho tam giác có . Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh của tam giác .
A.
B.
C.
D.
C©u 6 : 
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
C©u 7 : 
Tìm giá trị của m để đường thẳng và đường thẳng cắt nhau.
A.
B.
C.
D.
C©u 8 : 
Cho tam giác ABC biết , góc . Tính diện tích của tam giác ABC.
A.
B.
C.
D.
C©u 9 : 
Cho biết . Tính giá trị .
A.
B.
C.
D.
C©u 10 : 
Cho , với .Tính .
A.
B.
C.
D.
C©u 11 : 
Giá trị của biểu thức bằng?
A.
B.
C.
D.
C©u 12 : 
Cho tam giác . Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau .
A.
B.
C.
D.
C©u 13 : 
Tìm m để bất phương trình vô nghiệm.
A.
B.
C.
D.
C©u 14 : 
Giải bất phương trình 
A.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
B.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
C.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
D.
Bất phương trình có tập nghiệm là: .
C©u 15 : 
Cho , với .Tìm .
A.
B.
C.
D.
C©u 16 : 
Cho hai điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng d sao cho tam giác cân tại .
A.
Không có điểm thỏa yêu cầu.
B.
C.
D.
C©u 17 : 
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip . Tìm độ dài trục lớn của elip 
A.
B.
C.
D.
C©u 18 : 
Cho biểu thức . Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
với 
B.
C.
 với 
D.
 với 
C©u 19 : 
Cho thỏa . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng ?
A.
B.
C.
D.
C©u 20 : 
Tập nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
C©u 21 : 
Cho với a là góc nhọn và . Khi đó bằng?
A.
B.
C.
D.
C©u 22 : 
Cho tam giác ABC biết . Khẳng định nào sao đây đúng?
A.
B.
C.
D.
C©u 23 : 
Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với 
A.
B.
C.
D.
C©u 24 : 
Đồ thị của đường thẳng có phương trình 
A.
cắt trục Oy tại điểm .
B.
đi qua điểm .
C.
đi qua điểm .
D.
cắt trục Ox tại .
C©u 25 : 
Cho đường tròn có tâm là I và bán kính R. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R.
A.
B.
C.
D.
C©u 26 : 
Tính giá trị biểu thức .
A.
B.
C.
D.
C©u 27 : 
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .	
A.
B.
C.
D.
C©u 28 : 
Cho tam giác ABC biết , gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tinh diện tích của tam giác ABM .
A.
B.
21
C.
D.
C©u 29 : 
Với mọi . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
B.
C.
D.
C©u 30 : 
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với ?
A.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 24.
B.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 13.
C.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 25.
D.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 19.
C©u 31 : 
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . 	
A.
B.
C.
D.
C©u 32 : 
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
 xác định khi 
B.
, 
C.
, 
D.
 xác định khi 
C©u 33 : 
Rút gọn biểu thức .
A.
B.
C.
D.
C©u 34 : 
Cho biết và . Tính giá trị .
A.
B.
C.
D.
C©u 35 : 
Cho và . Cho biết dấu của khi luôn cùng dấu với hệ số với mọi .	
A.
 > 0.
B.
 = 0.
C.
 < 0.
D.
 0.
C©u 36 : 
Cho hệ bất phương trình sau: . Tìm m để hệ bất phương trình đã cho có nghiệm.
A.
B.
C.
D.
C©u 37 : 
Cho biểu thức .Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 38 : 
Tính giá trị .
A.
B.
C.
D.
C©u 39 : 
Cho đường thẳng d có phương trình .Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
A.
B.
C.
D.
C©u 40 : 
Cho đường tròn có bán kính . Trên đường tròn đó, độ dài của một cung tròn có số đo bằng.
A.
B.
C.
D.
C©u 41 : 
Đường tròn lượng giác có điểm gốc là?
A.
B.
C.
D.
C©u 42 : 
Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua và song song với đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
C©u 43 : 
Tính hệ số góc của đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
C©u 44 : 
Cho .Hãy tính giá trị của 
A.
B.
C.
D.
C©u 45 : 
Tìm tập xác định D của hàm số .	
A.
B.
C.
D.
C©u 46 : 
Cho tam giác không vuông . Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau .
A.
B.
C.
D.
C©u 47 : 
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.	
A.
 hoặc .
B.
Không có giá trị m.
C.
 hoặc .
D.
 hoặc .
C©u 48 : 
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d song song với đường thẳng và cách điểm một khoảng bằng 2.
A.
B.
C.
Không có đường thẳng cần tìm.
D.
C©u 49 : 
Cho tam thức bậc hai và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.	
A.
B.
C.
D.
C©u 50 : 
Cho đường thẳng d: . Tìm một vectơ pháp tuyến của d.
A.
B.
C.
D.
-------------------------HẾT------------------------
ĐÁP ÁN M· ®Ò : 345
01
) | } ~
28
{ | } )
02
{ ) } ~
29
) | } ~
03
) | } ~
30
{ | ) ~
04
{ | ) ~
31
{ | ) ~
05
{ ) } ~
32
{ ) } ~
06
{ | ) ~
33
{ | ) ~
07
) | } ~
34
) | } ~
08
{ | } )
35
{ | ) ~
09
) | } ~
36
{ | } )
10
{ ) } ~
37
{ | ) ~
11
) | } ~
38
{ | } )
12
{ ) } ~
39
{ ) } ~
13
{ ) } ~
40
) | } ~
14
{ ) } ~
41
{ | } )
15
) | } ~
42
{ ) } ~
16
{ ) } ~
43
{ | ) ~
17
{ ) } ~
44
{ | } )
18
{ | ) ~
45
{ | } )
19
{ ) } ~
46
{ | ) ~
20
{ | } )
47
{ | } )
21
) | } ~
48
{ | } )
22
{ | ) ~
49
) | } ~
23
{ | } )
50
) | } ~
24
{ | } )
25
) | } ~
26
) | } ~
27
{ ) } ~

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_ii_mon_toan_khoi_10_ma_de_345_truong_thpt_phun.doc