47 Suồng sã là gì mới nhất

suồng sã trt. X. Sờm-sỡ: Ăn nói suồng-sã, ra vào suồng-sã.

Bạn đang xem: Suồng sã là gì

Nguồn tham chiếu: Từ điển – Lê Văn Đức
suồng sã tt. (Lời nói, cử chỉ, thái độ) thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn: bông đùa suồng sã o ăn nói suồng sã o thái độ suồng sã với phụ nữ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
suồng sã tt Cợt nhả; Không đứng đắn: Thái độ suồng sã đối với phụ nữ; Đừng ôm ấp quá, đừng suồng sã con (GHC).
Nguồn tham chiếu: Từ điển – Nguyễn Lân
suồng sã tt. Thiếu nhã-nhặn, lễ-độ: Lời nói suồng-sã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển – Thanh Nghị
suồng sã .- Cợt nhả, thiếu lịch sự, không đứng đắn: Thái độ suồng sã đối với phụ nữ.

Xem thêm: Bài 6 Công Nghệ 11 Bài 6 Trang 36 Cong Nghe 11, Giải Bài Tập Thực Hành Trang 36 Công Nghệ 11

Nguồn tham chiếu: Từ điển – Việt Tân

* Tham khảo ngữ cảnh

Chàng không hiểu sao Tuyết lại đến ở nhà chàng , mà nhất là lại tự do quá suồng sã quá đến thế.
Số hầu cận mới nên tuyển chọn trong đám thanh niên , càng xa lạ với gia đình Nhạc càng tốt , vì họ nem nép thủ lễ với chủ tướng , không bao giờ dám cư xử suồng sã.
Xong xuôi anh vào bếp hỏi Tuyết giọng suồng sã : “Thế nào , vui vẻ chứ ?“ , Tuyết ngước mắt nhìn anh cười cười rồi cúi xuống , một lúc cô quay vào lấy vạt áo chấm nước mắt.
Mấy gói bánh quy vừa được phân phối rắn đanh và gói kẹo chanh , chỉ có thể để dỗ trẻ con và tiếp bạn bè thông thường suồng sã.

Xem thêm: Dinh Dưỡng Mang Thai 30 Tuần Nên Ăn Gì Để Con Tăng Cân Đạt Chuẩn, Thông Minh? ?

Xong xuôi anh vào bếp hỏi Tuyết giọng suồng sã : “Thế nào , vui vẻ chứ?” , Tuyết ngước mắt nhìn anh cười cười rồi cúi xuống , một lúc cô quay vào lấy vạt áo chấm nước mắt.