7 General là gì mới nhất

Xem Tắt

  • 1 Thông tin thuật ngữ general tiếng Anh
  • 2 Từ điển Anh Việt
      • 2.0.1 Hình ảnh cho thuật ngữ general
  • 3 Định nghĩa – Khái niệm
    • 3.1 general tiếng Anh?
  • 4 Thuật ngữ liên quan tới general
  • 5 Tóm lại nội dung ý nghĩa của general trong tiếng Anh
  • 6 Cùng học tiếng Anh
    • 6.1 Từ điển Việt Anh
    • 6.2 Video liên quan

Thông tin thuật ngữ general tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm general tiếng Anh
general
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Có thể bạn quan tâm

  • Developer Mode là gì
  • Cách điệu con người
  • Đề bài – bài 35.10 trang 106 sbt vật lí 12
  • Vì sao khi giúp đỡ một ai đó chúng ta sẽ nhận được niềm vui
  • Nôn vào tường là gì

Hình ảnh cho thuật ngữ general

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt
Thuật Ngữ Tiếng Anh
Việt-Việt
Thành Ngữ Việt Nam
Việt-Trung
Trung-Việt
Chữ Nôm
Hán-Việt
Việt-Hàn
Hàn-Việt
Việt-Nhật
Nhật-Việt
Việt-Pháp
Pháp-Việt
Việt-Nga
Nga-Việt
Việt-Đức
Đức-Việt
Việt-Thái
Thái-Việt
Việt-Lào
Lào-Việt
Việt-Đài
Tây Ban Nha-Việt
Đan Mạch-Việt
Ả Rập-Việt
Hà Lan-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Ý-Việt
Malaysia-Việt
Séc-Việt
Thổ Nhĩ Kỳ-Việt
Thụy Điển-Việt
Từ Đồng Nghĩa
Từ Trái Nghĩa
Từ điển Luật Học
Từ Mới

ADVERTISEMENT


Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

general tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ general trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ general tiếng Anh nghĩa là gì.

Bạn Đang Xem: General là gì

general /’dʤenərəl/

Xem Thêm : Soạn mỹ thuật lớp 7 tiết 28: ôn tập tđn số 8; nhạc lí: gam trưởng – giọng trưởng & âm nhạc thưởng thức: nhạc sĩ huy du và bài hát đường chúng ta đi

* tính từ
– chung, chung chung
=a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm
=to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung
=general opinion+ ý kiến chung
=general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông
– tổng
=a general election+ cuộc tổng tuyển cử
=a general strike+ cuộc tổng bãi công
=inspector general+ tổng thanh tra
!General Headquaters
– (quân sự) tổng hành dinh
!General Staff
– (quân sự) bộ tổng tham mưu
– thường
=a word that is in general use+ một từ thường dùng
=as a general rule+ theo lệ thường
=in general+ thông thường; đại khái, đại thể
!general dealer
– người bán bách hoá
!general hospital
– bệnh viện đa khoa
!general practitioner
– bác sĩ đa khoa
!general reader
– người đọc đủ các loại sách
!general servant
– người hầu đủ mọi việc

* danh từ
– cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể
=to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng
=the general of mankind+ toàn thể loài người
– (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc
– (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng
– (tôn giáo) trưởng tu viện
– người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant)

general
– chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung

Thuật ngữ liên quan tới general

  • obduracies tiếng Anh là gì?
  • mongol tiếng Anh là gì?
  • degree tiếng Anh là gì?
  • sensationally tiếng Anh là gì?
  • cochleae tiếng Anh là gì?
  • passageways tiếng Anh là gì?
  • fletton tiếng Anh là gì?
  • chancer tiếng Anh là gì?
  • fellow-my-leader tiếng Anh là gì?
  • lespedeza tiếng Anh là gì?
  • intertwine tiếng Anh là gì?
  • ant-heap tiếng Anh là gì?
  • sombrous tiếng Anh là gì?
  • inexpediency tiếng Anh là gì?
  • nestle tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của general trong tiếng Anh

general có nghĩa là: general /’dʤenərəl/* tính từ- chung, chung chung=a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm=to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung=general opinion+ ý kiến chung=general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông- tổng=a general election+ cuộc tổng tuyển cử=a general strike+ cuộc tổng bãi công=inspector general+ tổng thanh tra!General Headquaters- (quân sự) tổng hành dinh!General Staff- (quân sự) bộ tổng tham mưu- thường=a word that is in general use+ một từ thường dùng=as a general rule+ theo lệ thường=in general+ thông thường; đại khái, đại thể!general dealer- người bán bách hoá!general hospital- bệnh viện đa khoa!general practitioner- bác sĩ đa khoa!general reader- người đọc đủ các loại sách!general servant- người hầu đủ mọi việc* danh từ- cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể=to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng=the general of mankind+ toàn thể loài người- (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc- (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng- (tôn giáo) trưởng tu viện- người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant)general- chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung

Xem Thêm : Cách hack định vị xe

Đây là cách dùng general tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ general tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

general /’dʤenərəl/* tính từ- chung tiếng Anh là gì?
chung chung=a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung tiếng Anh là gì?
một vấn đề được mọi người quan tâm=to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung=general opinion+ ý kiến chung=general knowledge+ kiến thức chung tiếng Anh là gì?
kiến thức phổ thông- tổng=a general election+ cuộc tổng tuyển cử=a general strike+ cuộc tổng bãi công=inspector general+ tổng thanh tra!General Headquaters- (quân sự) tổng hành dinh!General Staff- (quân sự) bộ tổng tham mưu- thường=a word that is in general use+ một từ thường dùng=as a general rule+ theo lệ thường=in general+ thông thường tiếng Anh là gì?
đại khái tiếng Anh là gì?
đại thể!general dealer- người bán bách hoá!general hospital- bệnh viện đa khoa!general practitioner- bác sĩ đa khoa!general reader- người đọc đủ các loại sách!general servant- người hầu đủ mọi việc* danh từ- cái chung tiếng Anh là gì?
cái đại thể tiếng Anh là gì?
cái tổng quát tiếng Anh là gì?
toàn thể=to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng=the general of mankind+ toàn thể loài người- (quân sự) tướng tiếng Anh là gì?
nhà chiến lược xuất sắc tiếng Anh là gì?
nhà chiến thuật xuất sắc- (the general) (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) nhân dân quần chúng- (tôn giáo) trưởng tu viện- người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant)general- chung tiếng Anh là gì?
tổng quát tiếng Anh là gì?
đầy đủ tiếng Anh là gì?
tổng hợp in g. nói chung

Video liên quan

Nguồn: https://quatangtiny.com
Danh mục: Biểu mẫu thủ tục hành chính khác